SO SÁNH ĐỊA PHƯƠNG
Khi vùng bảng được chọn, dùng phím Mũi tên trái hoặc phải để cuộn; dùng Home hoặc End để đến đầu hoặc cuối bảng.
| Xếp hạng | Địa phương | Tổng điểm | Chỉ số thành phần 1: Tiếp cận thông tin | Chỉ số thành phần 2: Thực thi quy định pháp lý theo FTA | Chỉ số thành phần 3: Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp tận dụng FTA | Chỉ số thành phần 4: Phát triển bền vững | ||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Câu hỏi điều tra | A1 | A2 | A3 | A4.2 | A5 | A6 | A7 | A8.1 | A8.2 | A9.1 | A9.2 | Câu hỏi điều tra | B1 | B2 | B3 | B4 | B5 | B6 | B7 | Câu hỏi điều tra | C1 | C3 | C4 | C5 | C6 | C7 | C8 | C9 | Câu hỏi điều tra | D1 | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | |||
| Điểm chỉ số thành phần | Doanh nghiệp có hiểu biết về FTA | Doanh nghiệp biết đến thông tin về các FTA từ cơ quan quản lý nhà nước | Doanh nghiệp biết đến thông tin về các FTA thông qua các hình thức cụ thể | Doanh nghiệp đánh giá chất lượng thông tin do cơ quan quản lý nhà nước địa phương cung cấp | Tần suất doanh nghiệp tham gia các sự kiện truyền thông liên quan đến các FTA | Doanh nghiệp biết đến các sự kiện truyền thông đã tham gia thông qua các nguồn thông tin | Doanh nghiệp đánh giá chất lượng sự kiện truyền thông đã tham gia | Doanh nghiệp nhận được thông tin dự báo, định hướng xuất nhập khẩu do cơ quan quản lý nhà nước địa phương cung cấp | Doanh nghiệp đánh giá thông tin dự báo, định hướng xuất nhập khẩu do cơ quan quản lý nhà nước địa phương cung cấp | Doanh nghiệp biết và truy cập thông tin về các FTA trên cổng/trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước địa phương | Doanh nghiệp đánh giá thông tin về các FTA trên cổng/trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước địa phương | Điểm chỉ số thành phần | Doanh nghiệp nắm rõ các văn bản pháp luật được ban hành để thực thi cam kết FTA | Doanh nghiệp đánh giá tần suất hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước địa phương về các văn bản pháp luật thực thi cam kết FTA | Doanh nghiệp đánh giá chất lượng hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước địa phương về các văn bản pháp luật thực thi cam kết FTA | Doanh nghiệp đánh giá mức độ phức tạp trong việc tuân thủ quy định của các văn bản pháp luật thực thi cam kết FTA | Tần suất doanh nghiệp tham gia các buổi tập huấn về văn bản pháp luật thực thi cam kết FTA | Doanh nghiệp tham gia phản hồi, góp ý đối với các văn bản pháp luật thực thi cam kết FTA | Mức độ cơ quan quản lý nhà nước địa phương ghi nhận, tiếp thu phản hồi, góp ý của doanh nghiệp về văn bản pháp luật thực thi cam kết FTA | Điểm chỉ số thành phần | Doanh nghiệp tận dụng được các FTA | Doanh nghiệp tận dụng được các FTA thông qua các hoạt động cụ thể | Doanh nghiệp tận dụng được các cam kết cụ thể trong các FTA | Những nguyên nhân khiến doanh nghiệp chưa tận dụng hiệu quả các FTA | Doanh nghiệp tiếp cận và hưởng lợi từ các chính sách, chương trình hỗ trợ nâng cao năng lực cạnh tranh trong khuôn khổ FTA do địa phương triển khai | Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả thực thi các chính sách, chương trình hỗ trợ nâng cao năng lực cạnh tranh trong khuôn khổ FTA của cơ quan quản lý nhà nước địa phương | Doanh nghiệp đánh giá mức độ cần thiết của các chương trình hỗ trợ tận dụng FTA | Tần suất tham gia và đánh giá của doanh nghiệp về chất lượng các chương trình xúc tiến thương mại do cơ quan quản lý nhà nước địa phương tổ chức | Điểm chỉ số thành phần | Hiểu biết của doanh nghiệp về các cam kết liên quan đến phát triển bền vững trong các FTA thế hệ mới | Doanh nghiệp đánh giá mức độ ảnh hưởng của việc tuân thủ các cam kết hoặc quy định liên quan đến phát triển bền vững đối với doanh nghiệp | Doanh nghiệp đã chuẩn bị cho việc tuân thủ các cam kết liên quan đến phát triển bền vững | Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả hỗ trợ từ cơ quan quản lý nhà nước địa phương trong việc tuân thủ các cam kết về phát triển bền vững | Doanh nghiệp đánh giá ý nghĩa của việc tuân thủ các quy định về phát triển bền vững của thị trường nhập khẩu đối với hoạt động của doanh nghiệp | Doanh nghiệp đánh giá các hình thức hỗ trợ từ cơ quan quản lý nhà nước địa phương trong việc tuân thủ các cam kết về phát triển bền vững | |||
| 1 | Hải Phòng | 35,62 | 9,85 | 10,00 | 9,21 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 9,17 | 10,00 | 10,00 | 10,00 | 9,41 | 9,07 | 9,50 | 8,95 | 10,00 | 10,00 | 8,34 | 10,00 | 6,92 | 6,82 | 4,23 | 6,82 | 5,17 | 9,22 | 8,33 | 6,90 | 7,89 | 8,99 | 8,65 | 6,20 | 9,28 | 10,00 | 9,83 | 10,00 |
| 2 | Tuyên Quang | 33,61 | 8,97 | 9,12 | 10,00 | 8,92 | 9,96 | 8,83 | 9,74 | 9,02 | 7,26 | 9,36 | 7,83 | 8,59 | 8,82 | 4,98 | 9,05 | 10,00 | 8,38 | 9,84 | 10,00 | 9,47 | 7,36 | 6,88 | 3,17 | 7,23 | 4,71 | 8,45 | 10,00 | 8,48 | 10,00 | 7,43 | 9,26 | 1,65 | 10,00 | 9,11 | 6,19 | 8,36 |
| 3 | Thanh Hóa | 30,93 | 7,13 | 9,25 | 3,41 | 6,27 | 7,64 | 7,93 | 6,28 | 8,05 | 5,03 | 7,78 | 8,99 | 7,83 | 7,49 | 5,92 | 8,08 | 7,77 | 6,34 | 8,58 | 7,15 | 8,58 | 7,40 | 6,92 | 5,75 | 7,15 | 6,58 | 8,88 | 8,50 | 7,77 | 7,64 | 8,27 | 8,10 | 5,18 | 9,08 | 7,77 | 10,00 | 9,48 |
| 4 | Vĩnh Long | 29,33 | 6,19 | 9,23 | 3,73 | 3,20 | 6,60 | 6,67 | 5,73 | 7,35 | 4,45 | 7,41 | 7,06 | 6,66 | 7,71 | 7,57 | 8,01 | 7,84 | 8,30 | 8,19 | 6,93 | 7,16 | 6,54 | 6,39 | 4,73 | 4,32 | 6,19 | 8,23 | 8,46 | 6,77 | 7,24 | 8,55 | 7,62 | 8,70 | 7,54 | 8,60 | 9,25 | 9,59 |
| 5 | Cà Mau | 29,10 | 6,49 | 8,64 | 3,21 | 4,73 | 6,66 | 6,60 | 7,48 | 6,31 | 4,73 | 7,07 | 8,50 | 7,43 | 6,48 | 7,84 | 8,17 | 5,85 | 2,50 | 7,20 | 6,81 | 7,00 | 6,38 | 6,16 | 3,91 | 6,36 | 5,73 | 7,69 | 7,87 | 6,37 | 6,99 | 9,29 | 9,51 | 10,00 | 9,79 | 9,81 | 8,50 | 8,14 |
| 6 | Lai Châu | 28,17 | 5,49 | 7,73 | 2,87 | 7,88 | 4,58 | 7,84 | 7,57 | 3,42 | 2,95 | 4,62 | 7,33 | 3,56 | 6,85 | 10,00 | 8,29 | 4,48 | 1,00 | 8,35 | 8,67 | 7,16 | 7,59 | 4,33 | 7,04 | 7,59 | 10,00 | 10,00 | 6,84 | 8,80 | 6,17 | 7,77 | 10,00 | 9,38 | 9,40 | 7,93 | 3,58 | 6,33 |
| 7 | Thái Nguyên | 26,72 | 6,69 | 6,70 | 6,07 | 7,28 | 5,93 | 4,87 | 6,62 | 6,72 | 6,58 | 7,55 | 7,69 | 7,54 | 6,54 | 5,74 | 7,79 | 6,26 | 4,75 | 6,39 | 7,10 | 7,75 | 5,73 | 5,76 | 6,17 | 6,02 | 2,06 | 5,50 | 8,26 | 7,13 | 4,95 | 7,41 | 7,63 | 6,00 | 6,92 | 8,62 | 7,53 | 7,76 |
| 8 | Nghệ An | 26,61 | 6,24 | 6,88 | 5,57 | 4,65 | 5,56 | 5,82 | 6,02 | 6,49 | 7,19 | 6,71 | 6,52 | 7,21 | 6,36 | 4,77 | 6,50 | 5,82 | 6,54 | 7,03 | 7,47 | 6,38 | 6,93 | 6,55 | 7,40 | 8,12 | 5,11 | 7,36 | 7,21 | 7,24 | 6,45 | 7,11 | 7,60 | 7,81 | 7,25 | 6,89 | 7,03 | 6,11 |
| 9 | Hà Nội | 25,39 | 5,74 | 9,66 | 4,47 | 5,03 | 3,88 | 4,48 | 5,67 | 5,07 | 6,96 | 5,05 | 7,50 | 5,35 | 5,98 | 7,98 | 6,24 | 5,88 | 5,00 | 5,98 | 6,40 | 4,33 | 6,85 | 5,75 | 8,10 | 8,60 | 7,33 | 5,96 | 6,99 | 7,40 | 4,69 | 7,00 | 7,67 | 7,15 | 6,82 | 6,24 | 6,33 | 7,79 |
| 10 | Đắk Lắk | 24,57 | 5,25 | 7,40 | 1,24 | 5,07 | 5,09 | 5,78 | 8,51 | 5,50 | 2,08 | 4,80 | 7,22 | 5,08 | 5,34 | 4,61 | 6,40 | 4,36 | 3,83 | 6,12 | 6,92 | 5,16 | 6,78 | 5,03 | 6,33 | 6,73 | 8,44 | 7,00 | 7,31 | 8,00 | 5,41 | 6,68 | 6,10 | 5,97 | 7,91 | 6,61 | 7,31 | 6,20 |
| 11 | Cần Thơ | 24,30 | 5,04 | 8,26 | 2,24 | 3,40 | 5,43 | 5,00 | 4,53 | 5,16 | 4,43 | 4,78 | 7,39 | 4,86 | 6,07 | 5,08 | 6,40 | 4,93 | 7,08 | 6,36 | 6,72 | 5,93 | 5,81 | 6,25 | 4,47 | 6,44 | 3,93 | 7,56 | 6,24 | 6,32 | 5,28 | 7,20 | 6,45 | 5,94 | 9,02 | 7,47 | 8,06 | 6,23 |
| 12 | Đồng Nai | 23,62 | 4,77 | 7,88 | 1,40 | 3,89 | 4,77 | 4,98 | 4,79 | 4,92 | 3,62 | 4,16 | 7,83 | 4,27 | 5,77 | 5,33 | 6,25 | 3,99 | 6,23 | 6,41 | 6,57 | 5,60 | 5,62 | 5,69 | 6,32 | 4,96 | 4,25 | 5,94 | 7,32 | 5,42 | 5,02 | 7,32 | 7,29 | 7,62 | 8,19 | 7,67 | 7,03 | 6,14 |
| 13 | Hồ Chí Minh | 23,41 | 4,66 | 9,38 | 1,60 | 3,10 | 4,90 | 4,99 | 4,86 | 4,53 | 2,65 | 3,79 | 7,12 | 4,31 | 5,58 | 5,31 | 6,37 | 4,08 | 5,91 | 5,80 | 6,42 | 5,18 | 5,81 | 5,47 | 5,65 | 5,60 | 5,07 | 6,94 | 7,01 | 6,03 | 4,75 | 7,11 | 6,95 | 6,72 | 8,52 | 7,82 | 6,28 | 6,35 |
| 14 | Đà Nẵng | 23,20 | 4,75 | 9,43 | 2,35 | 2,51 | 4,52 | 5,61 | 4,20 | 3,79 | 1,88 | 3,80 | 9,17 | 5,00 | 6,34 | 6,71 | 6,63 | 5,19 | 5,77 | 6,53 | 6,74 | 6,83 | 5,54 | 5,74 | 4,45 | 4,67 | 3,85 | 7,59 | 6,84 | 5,91 | 5,28 | 6,19 | 7,48 | 5,36 | 5,87 | 6,81 | 5,88 | 5,74 |
| 15 | An Giang | 23,19 | 4,47 | 7,49 | 2,06 | 3,52 | 4,04 | 5,01 | 4,95 | 4,61 | 3,19 | 3,64 | 6,70 | 3,95 | 5,51 | 7,42 | 6,66 | 3,46 | 6,85 | 4,98 | 5,42 | 3,78 | 5,86 | 5,45 | 5,18 | 5,89 | 6,36 | 7,23 | 6,44 | 5,73 | 4,57 | 7,32 | 7,42 | 7,06 | 9,30 | 7,77 | 6,60 | 5,75 |
| 16 | Đồng Tháp | 23,13 | 4,80 | 6,87 | 2,66 | 3,29 | 5,02 | 4,98 | 5,41 | 4,94 | 3,47 | 4,40 | 7,01 | 4,79 | 5,59 | 4,79 | 6,32 | 4,41 | 6,19 | 5,95 | 5,93 | 5,56 | 5,74 | 5,97 | 4,04 | 6,27 | 4,83 | 6,63 | 6,83 | 6,38 | 4,98 | 6,74 | 7,04 | 6,05 | 7,64 | 7,23 | 6,55 | 5,94 |
| 17 | Khánh Hòa | 22,65 | 4,54 | 7,58 | 2,38 | 3,50 | 4,61 | 4,58 | 4,63 | 5,92 | 2,33 | 3,86 | 6,70 | 3,81 | 5,85 | 6,51 | 6,18 | 3,59 | 5,79 | 6,46 | 7,35 | 5,03 | 5,86 | 4,94 | 6,40 | 5,00 | 6,48 | 6,81 | 5,91 | 6,50 | 4,84 | 6,26 | 5,89 | 6,92 | 7,81 | 7,46 | 4,89 | 4,57 |
| 18 | Tây Ninh | 21,86 | 4,31 | 7,42 | 1,27 | 2,95 | 3,46 | 4,56 | 5,05 | 4,60 | 2,18 | 3,85 | 7,76 | 4,37 | 5,32 | 4,68 | 5,56 | 3,95 | 6,07 | 5,76 | 6,33 | 4,91 | 5,99 | 5,61 | 5,86 | 5,72 | 5,75 | 7,09 | 6,37 | 6,99 | 4,54 | 5,97 | 5,87 | 4,98 | 7,10 | 6,71 | 5,64 | 5,52 |
| 19 | Hưng Yên | 21,16 | 4,64 | 7,69 | 3,32 | 2,41 | 5,18 | 3,20 | 4,09 | 4,95 | 4,96 | 3,29 | 6,90 | 5,01 | 5,24 | 5,06 | 6,01 | 4,43 | 7,11 | 4,61 | 5,66 | 3,78 | 5,13 | 5,25 | 3,62 | 5,50 | 5,21 | 6,32 | 5,79 | 4,24 | 5,13 | 6,23 | 6,70 | 6,72 | 5,58 | 6,72 | 5,20 | 6,44 |
| 20 | Lâm Đồng | 20,66 | 3,84 | 6,91 | 1,41 | 2,24 | 3,68 | 3,45 | 3,92 | 5,26 | 1,00 | 4,13 | 5,36 | 4,87 | 4,61 | 5,47 | 5,32 | 3,35 | 3,59 | 4,66 | 5,68 | 4,19 | 5,77 | 5,70 | 5,07 | 5,58 | 6,36 | 6,24 | 5,71 | 6,96 | 4,55 | 6,12 | 6,27 | 4,79 | 7,02 | 6,98 | 6,43 | 5,22 |
| 21 | Điện Biên | 19,38 | 6,34 | 4,39 | 4,71 | 6,27 | 6,18 | 4,96 | 8,22 | 6,22 | 6,27 | 7,93 | 6,70 | 7,89 | 6,03 | 1,00 | 10,00 | 6,60 | 2,14 | 5,87 | 7,61 | 8,98 | 6,42 | 1,00 | 10,00 | 8,63 | 8,44 | 1,00 | — | 8,21 | 7,66 | 6,70 | 2,92 | 7,02 | 2,73 | 9,85 | 8,11 | 9,56 |
| 22 | Gia Lai | 18,37 | 3,33 | 6,75 | 1,00 | 1,74 | 2,66 | 4,72 | 4,63 | 1,99 | 2,13 | 1,69 | 6,56 | 2,71 | 4,44 | 4,32 | 4,89 | 1,64 | 1,98 | 6,15 | 7,11 | 4,96 | 6,03 | 3,60 | 5,89 | 8,21 | 9,14 | 6,43 | 2,89 | 10,00 | 2,10 | 4,42 | 5,39 | 5,05 | 6,62 | 5,41 | 1,00 | 3,01 |
| 23 | Hà Tĩnh | 18,18 | 4,20 | 4,34 | 3,48 | 1,09 | 1,05 | 2,61 | 2,64 | 5,73 | 10,00 | 5,82 | 3,90 | 5,57 | 3,37 | 3,78 | 4,04 | 3,91 | 5,61 | 2,01 | 3,25 | 1,00 | 5,36 | 5,46 | 2,95 | 5,46 | 5,73 | 4,38 | 8,48 | 5,18 | 5,22 | 5,70 | 6,20 | 6,54 | 6,92 | 3,78 | 6,78 | 3,99 |
| 24 | Lào Cai | 17,83 | 3,50 | 4,01 | 3,78 | 1,28 | 3,10 | 2,06 | 2,49 | 4,33 | 4,04 | 4,06 | 4,83 | 4,54 | 4,10 | 2,98 | 5,09 | 4,24 | 5,04 | 3,65 | 4,51 | 3,17 | 5,42 | 5,46 | 3,08 | 6,81 | 6,22 | 4,90 | 6,70 | 6,00 | 4,17 | 4,78 | 5,27 | 4,02 | 3,81 | 5,49 | 4,74 | 5,36 |
| 25 | Quảng Ninh | 17,30 | 4,66 | 6,96 | 3,98 | 2,71 | 3,93 | 2,19 | 2,42 | 4,67 | 9,66 | 4,51 | 4,91 | 5,29 | 3,18 | 2,60 | 3,99 | 3,05 | 5,09 | 2,43 | 3,65 | 1,45 | 4,76 | 4,27 | 4,20 | 4,15 | 3,49 | 5,66 | 6,39 | 5,64 | 4,29 | 4,99 | 5,04 | 4,66 | 5,00 | 5,34 | 4,97 | 4,93 |
| 26 | Cao Bằng | 17,25 | 3,21 | 2,62 | 4,36 | 2,16 | 2,66 | 2,95 | 2,51 | 2,67 | 3,27 | 3,95 | 2,60 | 5,58 | 4,23 | 1,73 | 4,46 | 1,80 | 3,92 | 5,87 | 7,18 | 4,64 | 6,95 | 10,00 | 7,48 | 10,00 | 7,31 | 3,25 | 7,25 | 6,95 | 3,39 | 3,15 | 2,39 | 2,02 | 3,69 | 3,51 | 3,39 | 3,89 |
| 27 | Quảng Ngãi | 16,11 | 2,76 | 4,49 | 2,65 | 2,44 | 1,36 | 4,67 | 4,36 | 1,00 | 1,22 | 1,00 | 6,22 | 1,00 | 3,77 | 3,80 | 5,27 | 1,00 | 1,88 | 5,09 | 5,75 | 3,58 | 5,00 | 3,28 | 1,00 | 8,04 | 7,25 | 7,69 | 4,79 | 4,83 | 3,10 | 4,32 | 4,57 | 3,66 | 6,76 | 4,54 | 2,88 | 3,49 |
| 28 | Huế | 15,55 | 3,54 | 3,94 | 3,74 | 2,53 | 2,55 | 3,41 | 4,30 | 3,57 | 3,59 | 3,80 | 3,78 | 3,79 | 3,18 | 2,34 | 3,75 | 2,69 | 2,33 | 3,80 | 4,29 | 3,04 | 5,29 | 6,16 | 6,64 | 6,04 | 5,34 | 4,05 | 4,99 | 6,03 | 3,06 | 3,74 | 3,17 | 3,52 | 4,06 | 3,62 | 5,92 | 2,17 |
| 29 | Lạng Sơn | 15,16 | 3,59 | 3,11 | 4,30 | 2,28 | 2,43 | 2,47 | 2,95 | 4,63 | 7,13 | 3,22 | 2,66 | 4,36 | 3,38 | 1,90 | 3,82 | 2,29 | 3,50 | 3,56 | 4,84 | 3,71 | 5,12 | 5,60 | 5,29 | 5,76 | 4,29 | 4,83 | 5,94 | 5,72 | 3,49 | 3,42 | 4,93 | 4,33 | 4,74 | 2,86 | 2,69 | 1,00 |
| 30 | Bắc Ninh | 14,29 | 2,83 | 2,80 | 3,08 | 1,47 | 2,39 | 1,15 | 1,82 | 2,66 | 5,97 | 3,06 | 3,11 | 3,61 | 3,44 | 3,06 | 3,83 | 2,28 | 4,28 | 3,36 | 4,32 | 2,96 | 4,95 | 5,79 | 4,91 | 4,58 | 5,06 | 5,00 | 5,91 | 5,56 | 2,78 | 3,39 | 3,91 | 2,42 | 3,46 | 4,35 | 3,43 | 2,79 |
| 31 | Phú Thọ | 14,12 | 2,97 | 3,81 | 2,67 | 1,00 | 2,63 | 1,37 | 1,90 | 3,43 | 6,60 | 2,74 | 2,96 | 3,55 | 3,01 | 3,16 | 3,48 | 2,00 | 3,85 | 2,55 | 3,93 | 2,07 | 4,95 | 6,06 | 4,90 | 5,01 | 4,62 | 4,55 | 6,06 | 5,29 | 3,07 | 3,62 | 3,73 | 3,36 | 3,22 | 4,35 | 4,53 | 2,55 |
| 32 | Quảng Trị | 12,52 | 2,37 | 1,00 | 4,74 | 1,75 | 1,00 | 1,01 | 1,00 | 2,34 | 6,89 | 2,81 | 1,00 | 2,51 | 2,54 | 1,33 | 1,00 | 1,84 | 2,71 | 2,86 | 4,97 | 3,11 | 5,25 | 7,36 | 8,32 | 1,00 | 6,97 | 3,93 | 4,15 | 5,90 | 4,34 | 3,37 | 1,00 | 7,30 | 1,00 | 1,00 | 7,28 | 2,66 |
| 33 | Ninh Bình | 12,49 | 2,61 | 3,36 | 2,47 | 1,00 | 1,28 | 1,97 | 2,30 | 3,23 | 4,59 | 2,31 | 3,07 | 3,07 | 2,91 | 2,79 | 3,60 | 2,26 | 3,10 | 2,49 | 3,84 | 2,25 | 4,49 | 5,60 | 4,61 | 4,60 | 5,25 | 3,42 | 5,30 | 4,98 | 2,13 | 2,73 | 3,79 | 1,00 | 3,13 | 3,32 | 3,13 | 2,03 |
| 34 | Sơn La | 10,58 | 3,20 | 2,51 | 4,71 | 1,16 | 2,25 | 1,00 | 1,89 | 1,72 | 8,78 | 3,91 | 2,60 | 4,63 | 2,60 | 3,32 | 3,03 | 3,39 | 4,90 | 1,00 | 1,00 | 1,53 | 2,28 | 7,89 | 1,06 | 1,56 | 1,00 | 3,70 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 3,54 | 2,95 | 2,85 | 2,65 | 2,95 | 7,00 | 2,86 |