FTA Index 2025 · Hồ sơ địa phương
Đồng Nai
Kết quả triển khai Hiệp định Thương mại Tự do tại địa phương
Tải báo cáo địa phương
Phân loại
Khá
Khá
Xếp hạng 12 trên 34 tỉnh, thành phố được đánh giá.
Điểm tổng thể
Cao hơn mức trung bình toàn quốc (+1.96 điểm).
Trụ cột nổi bật
Hạng 8 / 34
Phát triển bền vững: phản ánh mức độ sẵn sàng về bền vững.
Bốn chỉ số thành phần
A
Tiếp cận thông tin
Hạng 14 / 34
4,77
/ 10
-0,02 so TB
B
Thực thi các quy định liên quan tới FTA
Hạng 14 / 34
5,77
/ 10
+0,56 so TB
C
Chính sách hỗ trợ tận dụng FTA
Hạng 21 / 34
5,62
/ 10
-0,20 so TB
D
Cam kết về phát triển bền vững
Hạng 8 / 34
7,32
/ 10
+1,36 so TB
Điểm mạnh
#4
Thông tin về FTA trên các cổng thông tin điện tử & tác động của việc tuân thủ các cam kết về phát triển bền vững (A9, D2)
#8
Hiểu biết của doanh nghiệp về FTA & khả năng dễ dàng tuân thủ các quy định về FTA (A1, B4)
#9
Tần suất tham gia tập huấn & mức độ sẵn sàng tuân thủ các cam kết phát triển bền vững của doanh nghiệp (B5, D3)
#10
Mức độ hiệu quả của chính sách hỗ trợ doanh nghiệp & kiến thức về phát triển bền vững (C7, D1)
Hạn chế
#32
Cơ quan cung cấp thông tin về FTA (A2)
#28
Rào cản của việc khai thác & nhu cầu của doanh nghiệp chưa được đáp ứng (C5, C8)
#26
Mức độ tận dụng đa dạng các cam kết (C4)
#22
Chất lượng thông tin dự báo thị trường và định hướng xuất nhập khẩu (A8)
Nguồn: FTA Index 2025; thang 1–5; xếp hạng trên 34 địa phương
01
Tổng quan kết quả
Đồng Nai đạt 23.62 trên 40 điểm, xếp hạng 12 trên 34 tỉnh, thành phố, thuộc nhóm "Khá". Đây là địa phương có sự phát triển đồng đều và toàn diện: phát triển bền vững là điểm mạnh rõ rệt của tỉnh (hạng 8), phần nào phản ánh những yêu cầu khắt khe đặt ra cho các cơ sở sản xuất có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) quy mô lớn của tỉnh. Thông tin về các FTA cung cấp trên các cổng/trang thông tin điện tử xếp hạng 4 và hoạt động tập huấn cho doanh nghiệp xếp hạng 9 toàn quốc. Lĩnh vực còn nhiều dư địa để cải thiện là chiều sâu trong việc tận dụng FTA. Các doanh nghiệp được khảo sát cho thấy mức độ sẵn sàng nhất định, tuy nhiên rào cản tận dụng còn nhiều và phạm vi các cam kết được tận dụng còn hạn chế.
Đồng Nai
Trung bình cả nước
A
Tiếp cận thông tin
-0,02
B
Thực thi các quy định liên quan tới FTA
+0,56
C
Chính sách hỗ trợ tận dụng FTA
-0,20
D
Cam kết về phát triển bền vững
+1,36
02
Phân tích chi tiết theo chỉ số thành phần
A
Chỉ số thành phần 1
Tiếp cận thông tin
4,77 / 10
Hạng 14 / 34 · -0,02
Thông tin trên cổng thông tin điện tử (A9) xếp hạng 4, kiến thức của doanh nghiệp về các FTA (A1) xếp hạng 8, tần suất doanh nghiệp tham gia các sự kiện truyền thông (A5) xếp hạng 11, nguồn cung cấp thông tin về các sự kiện truyền thông (A6) xếp hạng 12. Tuy nhiên, vẫn còn một số hạn chế nhất định. Thông tin về các FTA được cung cấp bởi cơ quan quản lý (A2) xếp hạng 32, và chất lượng thông tin dự báo (A8) xếp hạng 22.
-0,02 so TB
Xếp hạng quốc gia theo chỉ số
#4 Cổng thông tin
#8 Kiến thức
#11 Sự kiện
#32 Thông tin nhà nước
#22 Dự báo
B
Chỉ số thành phần 2
Thực thi các quy định liên quan tới FTA
5,77 / 10
Hạng 14 / 34 · +0,56
Ở cấu phần này, Đồng Nai hiện ghi nhận mức điểm cao hơn mức trung bình cả nước ở nhiều chỉ tiêu: mức độ đơn giản của việc tuân thủ các quy định (B4) xếp hạng 8 tần suất doanh nghiệp tham gia các hoạt động tập huấn (B5) xếp hạng 9; mức độ cơ quan quản lý ghi nhận các góp ý của doanh nghiệp (B7) xếp hạng 12; và mức độ doanh nghiệp nắm vững các khía cạnh về pháp lý (B1) xếp hạng 13. Trong khi đó, chất lượng hướng dẫn các văn bản pháp luật (B3, hạng 16) và mức độ doanh nghiệp tham gia đóng góp ý kiến (B6, hạng 15) tiệm cận mức trung bình cả nước.
Đây là trụ cột thể hiện sự đồng đều trong các khía cạnh, xếp cao hơn mức trung bình toàn quốc và không có khía cạnh nào thuộc mức yếu.
+0,56 so TB
Xếp hạng quốc gia theo chỉ số
#8 Tuân thủ
#9 Tập huấn
#12 Phản hồi
#13 Nắm vững pháp lý
#14 Tần suất hướng dẫn
C
Chỉ số thành phần 3
Chính sách hỗ trợ tận dụng FTA
5,62 / 10
Hạng 21 / 34 · -0,20
Đây là cấu phầu có nhiều dư địa cải thiện của tỉnh. Cụ thể, hiệu quả của các chính sách/chương trình hỗ trợ (C7) xếp hạng 10 và mức độ đa dạng của các hoạt động tận dụng (C3) xếp hạng 11. Tuy nhiên, mức độ tận dụng các cam kết (C4) chỉ xếp hạng 26, rào cân đối với doanh nghiệp (C5) xếp hạng 28. Hoạt động hỗ trợ tuy được đánh giá là có hiệu quả nhưng rào cản cho việc tận dụng các cam kết trên thực tế vẫn là rất lớn.
-0,20 so TB
Xếp hạng quốc gia theo chỉ số
#10 Hiệu quả
#11 Hình thức khai thác
#28 Rào cản
#26 Cam kết tận dụng
#28 Nhu cầu chưa đáp ứng
D
Chỉ số thành phần 4
Cam kết về phát triển bền vững
7,32 / 10
Hạng 8 / 34 · +1,36
Trụ cột phát triển bền vững là thế mạnh của tỉnh: Tác động của việc tuân thủ các cam kết đối với doanh nghiệp (D2) xếp hạng 4, mức độ doanh nghiệp sẵn sàng tuân thủ các cam kết (D3) xếp hạng 9, kiến thức của doanh nghiệp về các cam kết phát triển bền vững (D1) xếp hạng 10. Kết quả này là động lực để Đồng Nai tiếp tục duy trì và cải thiện hơn nữa trong khía cạnh phát triển bền vững
+1,36 so TB
Xếp hạng quốc gia theo chỉ số
#4 Tác động
#9 Sẵn sàng
#10 Kiến thức
03
Kết luận & hàm ý
Điểm mạnh cần phát huy
Phát triển bền vững: ghi nhận điểm số cao đồng đều ở các chỉ tiêu.
Chất lượng thông tin cung cấp trên các cổng thông tin điện tử: doanh nghiệp có thể tiếp cận và đánh giá cao chất lượng thông tin.
Mức độ hiệu quả của các chính sách hỗ trợ: đây là cấu phần trực tiếp ảnh hưởng tới năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp; do đó, địa phương nên tiếp tục phát huy.
Hạn chế cần khắc phục
Việc chủ động cung cấp thông tin từ cơ quan nhà nước: cần cải thiện để luồng thông tin được kịp thời truyền tải tới doanh nghiệp.
Chiều sâu khai thác còn hạn chế, rào cản trong việc tận dụng rất cần được khắc phục: nhằm tạo môi trường thông thoáng, thuận lợi cho doanh nghiệp tận dụng tối ưu các FTA.
Thông tin dự báo thị trường và định hướng xuất nhập khẩu: cần cải thiện để doanh nghiệp có thể chủ động ứng phó với các biến động của thị trường.
Các bước tiếp theo
Khắc phục các điểm nghẽn để vươn lên nhóm cao nhất
1
Tăng cường phổ biến thông tin
Tăng cường phổ biến thông tin nhà nước qua cổng thông tin điện tử và các kênh trực tiếp.
A2 32 → top 15
2
Đẩy mạnh khai thác đa dạng
Hỗ trợ doanh nghiệp tận dụng nhóm các cam kết FTA bên cạnh các ưu đãi thuế quan cơ bản.
C4 26 → top 15
Giải quyết các vướng mắc về ROO, C/O và kết nối đối tác cho cả doanh nghiệp FDI lẫn doanh nghiệp trong nước.
C5 28 → top 15
4
Phát huy trụ cột phát triển bền vững
Chuyển đổi mức độ sẵn sàng tuân thủ các cam kết phát triển bền vững của doanh nghiệp thành lợi thế thị trường.
D duy trì top 10